Chữ 頌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頌, chiết tự chữ TỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頌:

頌 tụng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頌

Chiết tự chữ tụng bao gồm chữ 公 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頌 cấu thành từ 2 chữ: 公, 頁
  • công
  • hiệt, hệt
  • tụng [tụng]

    U+980C, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: song4, rong2;
    Việt bính: zung6
    1. [歌頌] ca tụng 2. [傳頌] truyền tụng;

    tụng

    Nghĩa Trung Việt của từ 頌

    (Danh) Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh , gồm những bài văn ca ngợi công đức thần linh, vua chúa, tổ tiên.
    ◎Như: Chu tụng , Lỗ tụng .

    (Danh)
    Một thể văn để tán dương, khen ngợi.
    ◎Như: Tửu đức tụng của Lưu Linh .

    (Danh)
    Lối văn kệ của nhà Phật.

    (Động)
    Khen ngợi, xưng tán.
    ◎Như: ca công tụng đức .

    (Động)
    Cầu chúc (thường dùng trong thư từ).
    ◎Như: kính tụng cận an .

    (Động)
    Ngâm đọc, đọc rõ ràng.
    § Thông tụng .
    ◇Mạnh Tử : Tụng kì thi, độc kì thư, bất tri kì nhân khả hồ? , , (Vạn Chương hạ ) Ngâm thơ, đọc sách, không biết người đó làm được không?Một âm là dung.

    (Danh)
    Dung nghi.
    § Thông dong .
    ◎Như: Ngày xưa viết dong mạo , ngày nay viết .

    (Tính)
    Khoan dung, bao dung.
    § Thông dong .
    tụng, như "ca tụng" (vhn)

    Chữ gần giống với 頌:

    , , , , , , , , , , , , 𩑛,

    Dị thể chữ 頌

    ,

    Chữ gần giống 頌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頌 Tự hình chữ 頌 Tự hình chữ 頌 Tự hình chữ 頌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頌

    tụng:ca tụng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 頌:

    Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

    Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

    頌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頌 Tìm thêm nội dung cho: 頌