Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 繓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繓, chiết tự chữ TRÓI, TÓI, TÚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繓

Chiết tự chữ trói, tói, túi bao gồm chữ 絲 最 hoặc 糹 最 hoặc 糸 最 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繓 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 最
  • ti, ty, tơ, tưa
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • 2. 繓 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 最
  • miên, mịch
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • 3. 繓 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 最
  • mịch
  • tíu, tếu, tối, tụi
  • []

    U+7E53, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zuo3, zhi4;
    Việt bính: dyut3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 繓



    tói, như "lòi tói (dây chắc)" (vhn)
    trói, như "trói buộc" (btcn)
    túi, như "túi thuốc" (btcn)

    Chữ gần giống với 繓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繓

    𦈛,

    Chữ gần giống 繓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繓 Tự hình chữ 繓 Tự hình chữ 繓 Tự hình chữ 繓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繓

    trói:trói buộc
    tói:lòi tói (dây chắc)
    túi:túi thuốc
    繓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繓 Tìm thêm nội dung cho: 繓