Chữ 繓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繓, chiết tự chữ TRÓI, TÓI, TÚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繓:

繓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繓

繓

Chiết tự chữ 繓

Chiết tự chữ trói, tói, túi bao gồm chữ 絲 最 hoặc 糹 最 hoặc 糸 最 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繓 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 最
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 最 tíu, tếu, tối, tụi
  • 2. 繓 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 最
  • 糹 miên, mịch
  • 最 tíu, tếu, tối, tụi
  • 3. 繓 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 最
  • 糸 mịch
  • 最 tíu, tếu, tối, tụi
  • []

    U+7E53, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 戛;
    Pinyin: zuo3, zhi4;
    Việt bính: dyut3;

    繓

    Nghĩa Trung Việt của từ 繓



    tói, như "lòi tói (dây chắc)" (vhn)
    trói, như "trói buộc" (btcn)
    túi, như "túi thuốc" (btcn)

    Chữ gần giống với 繓:

    䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繓

    𦈛,

    Chữ gần giống 繓

    緵, 緭, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 緶, 練, 徽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繓 Tự hình chữ 繓 Tự hình chữ 繓 Tự hình chữ 繓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繓

    trói繓:trói buộc
    tói繓:lòi tói (dây chắc)
    túi繓:túi thuốc
    繓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繓 Tìm thêm nội dung cho: 繓