Nghĩa của 联营 trong tiếng Trung hiện đại:
[liányíng] liên kết làm ăn; liên doanh。联合经营。
联营企业。
xí nghiệp liên doanh.
这个煤矿由三个县联营。
nhà máy than này do ba huyện liên doanh lại làm.
联营企业。
xí nghiệp liên doanh.
这个煤矿由三个县联营。
nhà máy than này do ba huyện liên doanh lại làm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 联营 Tìm thêm nội dung cho: 联营
