Từ: 联营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联营:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 联 • 营

Nghĩa của 联营 trong tiếng Trung hiện đại:

[liányíng] liên kết làm ăn; liên doanh。联合经营。
联营企业。
xí nghiệp liên doanh.
这个煤矿由三个县联营。
nhà máy than này do ba huyện liên doanh lại làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên联:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh营:dinh (xem doanh)
doanh营:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
联营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联营 Tìm thêm nội dung cho: 联营