Từ: 概算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概算 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàisuàn] dự toán; dự thảo ngân sách。编制预算以前对收支指标所提出的大概数字,预算就是这个数字的基础上,经过进一步的详细计算而编制出来的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
概算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概算 Tìm thêm nội dung cho: 概算