Từ: 航空兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航空兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 航空兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángkōngbīng] bộ đội phòng không; không quân。装备有各种军用飞机,在空中执行任务的部队的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
航空兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航空兵 Tìm thêm nội dung cho: 航空兵