Từ: 蚶田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚶田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚶田 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāntián] ruộng nghêu; ruộng nuôi sò。沿海养殖蚶子的田。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚶

ham:ham (sò huyết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
蚶田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚶田 Tìm thêm nội dung cho: 蚶田