Từ: hóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hóng

Nghĩa hóng trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đón lấy, hứng lấy: Hóng gió. 2. Nh. Hóng chuyện."]

Dịch hóng sang tiếng Trung hiện đại:

接受。《对事物容纳而不拒绝。》
乘凉; 歇凉 《热天在凉快透风的地方休息。》
谛听。《仔细地听。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hóng

hóng: 
hóng𤆺:bồ hóng
hóng:bồ hóng
hóng𥈰:hóng chồng; hóng gió; hóng chuyện
hóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hóng Tìm thêm nội dung cho: hóng