Từ: 看见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看见 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàn·jiàn] thấy; trông thấy; thấy được; nhìn thấy。看到。
看得见。
trông thấy.
看不见。
không trông thấy.
从来没看见过这样的怪事。
chưa từng thấy qua chuyện lạ như thế bao giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
看见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看见 Tìm thêm nội dung cho: 看见