Từ: 内阁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内阁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内阁 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèigé] nội các。某些国家中的最高行政机关,由内阁总理(或首相)和若干阁员(部长、总长、大臣或相)组成。
内阁首相
thủ tướng nội các
内阁改组
cải tổ nội các
影子内阁
chính phủ lập sẵn (của phe đối lập chờ khi lên nắm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
内阁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内阁 Tìm thêm nội dung cho: 内阁