Từ: 職品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 職品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chức phẩm
Chức vị và phẩm tước, bậc cao thấp của quan lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
職品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 職品 Tìm thêm nội dung cho: 職品