Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瓬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓬, chiết tự chữ PHƯỞNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓬:

瓬 phưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓬

Chiết tự chữ phưởng bao gồm chữ 方 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓬 cấu thành từ 2 chữ: 方, 瓦
  • phương, vuông
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • phưởng [phưởng]

    U+74EC, tổng 8 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fang3;
    Việt bính: fong2 ling4;

    phưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓬

    (Danh) Người thợ làm đồ gốm.
    § Cũng gọi là phưởng nhân
    .
    ◇Thuyết văn giải tự : Phưởng, Chu gia bác thực chi công dã , Phưởng, thợ làm đồ gốm đời nhà Chu.

    Chữ gần giống với 瓬:

    , , , ,

    Chữ gần giống 瓬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓬 Tự hình chữ 瓬 Tự hình chữ 瓬 Tự hình chữ 瓬

    瓬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓬 Tìm thêm nội dung cho: 瓬