U+74EC, tổng 8 nét, bộ Ngõa 瓦 tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: fang3; Việt bính: fong2 ling4;
瓬 phưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 瓬
(Danh) Người thợ làm đồ gốm. § Cũng gọi là phưởng nhân 瓬人. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Phưởng, Chu gia bác thực chi công dã 瓬, 周家搏埴之工也 Phưởng, thợ làm đồ gốm đời nhà Chu.
Khi bạn có thắc mắc về dịch chữ Hán, chữ Nôm mà chỉ biết hình ảnh như gia phả, sách chữ Hán Nôm cổ, văn bia, các câu đối... hoặc có bất kỳ vấn đề gì về Hán Nôm thì có thể gửi câu hỏi cho chúng tôi qua mục liên hệ dịch chữ Hán Nôm hoặc đăng lên Fanpage Từ Điển Hán Việt của chúng tôi. Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để phục vụ bạn!
tienghoahangngay.com/tu-dien - Từ điển Hán Việt trực tuyến. Bạn có kiến đóng góp, xin liên hệ với chúng tôi.