Từ: 交互作用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交互作用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao hỗ tác dụng
Tác dụng phát sinh do ảnh hưởng lẫn nhau của hai hoặc nhiều loại sự vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
交互作用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交互作用 Tìm thêm nội dung cho: 交互作用