Từ: chuốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuốc

Nghĩa chuốc trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Rót rượu để mời: chuốc rượu cho say.","- 2 đgt. 1. Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị: bán gà nhà chuốc cò nội (tng.) chuốc của ấy làm gì chuốc hư danh. 2. Phải chịu cái không hay ngoài ý muốn: mua thù chuốc oán (tng.) chuốc vạ vào thân (tng.)."]

Dịch chuốc sang tiếng Trung hiện đại:

《取得。》gượng chuốc một nụ cười
聊博一笑。
《招致; 招引。》
chuốc hoạ
贾祸。
贾祸 《招来祸害。》
kiêu ngạo luôn chuốc lấy tai hoạ.
骄贪贾祸。
《往杯子或碗里倒(酒、茶)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuốc

chuốc: 
chuốc𬉤:chuốc rượu
chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chuốc:chuốc rượu
chuốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuốc Tìm thêm nội dung cho: chuốc