Cao su chống va đập cửa

Từ: 平陽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平陽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình dương
Chỗ bằng phẳng.
◇Tây du kí 西記:
Thoại thuyết Đường Tăng sư đồ tam chúng, thoát nạn tiền lai, bất nhất nhật, hành quá liễu Hoàng Phong lĩnh, tiến tây khước thị nhất mạch bình dương chi địa
眾, 來, 日, 嶺, 西地 (Đệ tam hồi) Nói về ba thầy trò Đường Tăng, thoát nạn ra đi, không đầy một ngày, đi qua khỏi núi Hoàng Phong, tiến về phương tây, một mạch đều là đất bằng phẳng.Tên đất, trước là đô thành của vua
Nghiêu
堯, nay ở tỉnh
Sơn Tây
西.

Nghĩa của 平阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyáng] Hán Việt: BÌNH DƯƠNG
Bình Dương; tỉnh Bình Dương。 省。越南地名。越南东南部省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陽

dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dương:âm dương; dương gian; thái dương
giang:giang tay
平陽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平陽 Tìm thêm nội dung cho: 平陽