Từ: 蓬勃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬勃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓬 • 勃

bồng bột
Hưng thịnh, tràn trề, rầm rộ, sôi nổi.
◎Như:
bồng bột phát triển
蓬勃發展 phát triển mạnh mẽ,
triêu khí bồng bột
朝氣蓬勃 sức sống tràn trề.☆Tương tự:
hoán phát
煥發,
hưng thịnh
興盛.★Tương phản:
suy lạc
衰落,
nuy súc
萎縮.

Nghĩa của 蓬勃 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngbó] mạnh mẽ; phồn vinh; phồn thịnh。繁荣,旺盛。
蓬勃发展。
phát triển mạnh mẽ.
朝气蓬勃。
khí thế hừng hực.
一片蓬蓬勃勃的气象。
quang cảnh khí thế hừng hực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong蓬:bòng bong
buồng蓬:buồng chuối
bòng蓬:đèo bòng
bùng蓬:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng蓬:bầng bầng (bốc nóng)
bồng蓬:cỏ bồng
bừng蓬:đỏ bừng; tưng bừng
phùng蓬:phùng mang (phồng mang)
phồng蓬:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột勃:bồng bột; bột phát
蓬勃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬勃 Tìm thêm nội dung cho: 蓬勃