Từ: 肆行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肆行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肆行 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìxíng] làm bừa; làm càn。任意妄为。
肆行无忌。
làm bừa không kiêng nể gì.
肆行劫掠。
cướp phá bừa bãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆

tứ:tứ sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
肆行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肆行 Tìm thêm nội dung cho: 肆行