Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肆行 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìxíng] làm bừa; làm càn。任意妄为。
肆行无忌。
làm bừa không kiêng nể gì.
肆行劫掠。
cướp phá bừa bãi.
肆行无忌。
làm bừa không kiêng nể gì.
肆行劫掠。
cướp phá bừa bãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆
| tứ | 肆: | tứ sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 肆行 Tìm thêm nội dung cho: 肆行
