Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肝儿颤 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānrchàn] run bắn cả người; run rẩy sợ hãi; sợ run lập cập; run như cầy sấy; vô cùng sợ hãi。指十分害怕;畏惧;恐惧。
一听说明天要考试,他就肝儿颤。
vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.
只要别人一请他做报告,他就有点肝儿颤。
chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.
一听说明天要考试,他就肝儿颤。
vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.
只要别人一请他做报告,他就有点肝儿颤。
chỉ cần có người mời anh ta phát biểu là anh ta run như cầy sấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝
| can | 肝: | can trường, can đảm |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gang | 肝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颤
| chiên | 颤: | chiên động; chiên du (chao đảo) |

Tìm hình ảnh cho: 肝儿颤 Tìm thêm nội dung cho: 肝儿颤
