Từ: 股東 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股東:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ đông
Người có cổ phần của một công ti.

Nghĩa của 股东 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdōng] cổ đông; người góp vốn。股份公司的股票持有人,有权出席股东大会并有表决权。也指其他合伙经营的工商企业的投资人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 東

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đông:phía đông, phương đông
股東 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 股東 Tìm thêm nội dung cho: 股東