Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 東 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 東, chiết tự chữ ĐANG, ĐÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 東:
東
Biến thể giản thể: 东;
Pinyin: dong1;
Việt bính: dung1
1. [亞東] á đông 2. [丁東] đinh đông 3. [近東] cận đông 4. [股東] cổ đông 5. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 6. [馬首欲東] mã thủ dục đông 7. [中東] trung đông;
東 đông
§ Ghi chú: Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương 東洋, văn tự Nhật Bản gọi là đông văn 東文.
§ Đông sàng 東牀 chàng rể (theo tích truyện Vương Hi Chi 王羲之, đời Tấn).
(Danh) Chủ nhân, người chủ.
§ Ghi chú: Ngày xưa, chỗ của chủ ở hướng đông, chỗ của khách ở hướng tây.
◎Như: phòng đông 房東 chủ nhà, điếm đông 店東 chủ tiệm, cổ đông 股東 người góp cổ phần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị nguyên hệ ngã khởi đích ý, ngã tu đắc tiên tác cá đông đạo chủ nhân 只是原係我起的意, 我須得先作個東道主人 (Đệ tam thập thất hồi) Việc này (sáng lập thi xã) do tôi có ý khởi xướng ra, tôi phải được làm hội chủ trước.
(Danh) Người bỏ tiền ra mời khách.
◎Như: kim thiên ngã tác đông, thỉnh đại gia cật phạn 今天我作東, 請大家吃飯 hôm nay tôi làm chủ tiệc, mời mọi người ăn một bữa.
(Danh) Họ Đông.
đông, như "phía đông, phương đông" (vhn)
đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (gdhn)
Pinyin: dong1;
Việt bính: dung1
1. [亞東] á đông 2. [丁東] đinh đông 3. [近東] cận đông 4. [股東] cổ đông 5. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 6. [馬首欲東] mã thủ dục đông 7. [中東] trung đông;
東 đông
Nghĩa Trung Việt của từ 東
(Danh) Phương đông. Đối lại với tây 西.§ Ghi chú: Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương 東洋, văn tự Nhật Bản gọi là đông văn 東文.
§ Đông sàng 東牀 chàng rể (theo tích truyện Vương Hi Chi 王羲之, đời Tấn).
(Danh) Chủ nhân, người chủ.
§ Ghi chú: Ngày xưa, chỗ của chủ ở hướng đông, chỗ của khách ở hướng tây.
◎Như: phòng đông 房東 chủ nhà, điếm đông 店東 chủ tiệm, cổ đông 股東 người góp cổ phần.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị nguyên hệ ngã khởi đích ý, ngã tu đắc tiên tác cá đông đạo chủ nhân 只是原係我起的意, 我須得先作個東道主人 (Đệ tam thập thất hồi) Việc này (sáng lập thi xã) do tôi có ý khởi xướng ra, tôi phải được làm hội chủ trước.
(Danh) Người bỏ tiền ra mời khách.
◎Như: kim thiên ngã tác đông, thỉnh đại gia cật phạn 今天我作東, 請大家吃飯 hôm nay tôi làm chủ tiệc, mời mọi người ăn một bữa.
(Danh) Họ Đông.
đông, như "phía đông, phương đông" (vhn)
đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (gdhn)
Chữ gần giống với 東:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 東
东,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 東
| đang | 東: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |
Gới ý 15 câu đối có chữ 東:

Tìm hình ảnh cho: 東 Tìm thêm nội dung cho: 東
