Chữ 韞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韞, chiết tự chữ UẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韞:

韞 uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 韞

韞

Chiết tự chữ 韞

Chiết tự chữ uẩn bao gồm chữ 韋 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韞 cấu thành từ 2 chữ: 韋, 昷
  • 韋 vi
  • 昷
  • uẩn [uẩn]

    U+97DE, tổng 18 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 韫;
    Pinyin: yun4, wen1;
    Việt bính: wan3;

    韞 uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 韞

    (Động) Cất giấu.
    ◇Luận ngữ 論
    語: Hữu mĩ ngọc ư tư, uẩn độc nhi tàng chư? 有美玉於斯, 韞匵而藏諸 (Tử Hãn 子罕) Có ngọc đẹp ở đây, giấu vào rương mà cất đi chăng?
    uẩn, như "uẩn ngọc (giấu tài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 韞:

    韞,

    Dị thể chữ 韞

    韫,

    Chữ gần giống 韞

    温, 緯, 韍, 韌, 辒, 郼, 韋, 煴, 稦, 昷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韞 Tự hình chữ 韞 Tự hình chữ 韞 Tự hình chữ 韞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韞

    uẩn韞:uẩn ngọc (giấu tài)
    韞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韞 Tìm thêm nội dung cho: 韞