Từ: 难人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难人 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánrén] 1. làm khó người khác; làm khó xử。使人为难。
这种难人的事,不好办。
việc làm khó người khác như thế này, không làm được.
2. người gặp khó khăn; người đảm đương việc khó xử。担当为难的事情的人。
有麻烦我们帮助你, 决不叫你做难人。
có gì phiền phức chúng tôi sẽ đến giúp anh, quyết không để anh khó xử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
难人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难人 Tìm thêm nội dung cho: 难人