Từ: 蕉麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕉麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕉 • 麻

Nghĩa của 蕉麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāomá] chuối a-ba-ca。多年生草本植物,茎和叶子跟芭蕉相似,花黄色。叶柄内有纤维,是做缆绳的主要原料。产在热带或亚热带。也叫马尼拉麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕉

tiêu蕉:chuối tiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ
蕉麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蕉麻 Tìm thêm nội dung cho: 蕉麻