Từ: phao tang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phao tang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phao • tang

Nghĩa phao tang trong tiếng Việt:

["- Lén bỏ tang vật để vu tội."]

Dịch phao tang sang tiếng Trung hiện đại:

栽赃 《把赃物或违禁物品暗放在别人处, 诬告他犯法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phao

phao抛:phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)
phao拋:phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)
phao脬:niệu phao (bọng đái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tang

tang丧:tang lễ, để tang
tang喪:tang lễ, để tang
tang嗓:tang âm (giọng nói)
tang桑:tang thương
tang牂:tang (như thế)
tang𮍄:tang (thái dương)
tang臧:tang vật
tang藻:tang (tên loại cây), tang sức
tang䘮:tang lễ, để tang
tang賍:tang chứng, tang vật
tang赃:tang chứng, tang vật
tang贓:tang chứng, tang vật
phao tang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phao tang Tìm thêm nội dung cho: phao tang