Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毛细现象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛细现象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛细现象 trong tiếng Trung hiện đại:

[máoxì-xiànxiàng] hiện tượng mao dẫn; tính mao dẫn。把直径很细的管子插到液体里,管内的液面上升或下降造成管内比管外的液面高或低的现象。液体内聚力大于附着力时,管内液面下降,表面凸起;液体的内聚力小于附着力时, 管内液面上升,表面凹下。吸墨纸吸墨水,灯心把油吸上来,都是毛细现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
毛细现象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛细现象 Tìm thêm nội dung cho: 毛细现象