Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胆固醇 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎngùchún] cholesterol; cô-lét-xtê-rôn (chất béo gây xơ cứng động mạch)。醇的一种,白色的结晶,质地软。人的胆汁、神经组织、血液中含胆固醇较多。是合成胆酸和类固醇激素的重要原料。胆固醇代谢失调会引起动脉硬化和胆 石病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇
| thuần | 醇: | thuần phong mĩ tục |

Tìm hình ảnh cho: 胆固醇 Tìm thêm nội dung cho: 胆固醇
