Chữ 醇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醇, chiết tự chữ THUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醇:

醇 thuần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 醇

醇

Chiết tự chữ 醇

Chiết tự chữ thuần bao gồm chữ 酉 享 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醇 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 享
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 享 hưởng
  • thuần [thuần]

    U+9187, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun2;
    Việt bính: seon4;

    醇 thuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 醇

    (Tính) Nồng (rượu).
    ◎Như: thuần tửu 醇
    酒 rượu nồng.

    (Tính)
    Chất phác, chân thật.
    § Thông thuần 淳.

    (Tính)
    Không lẫn lộn.
    § Thông thuần 純.

    (Danh)
    Rượu nồng, rượu ngon.

    (Danh)
    Cồn, chất hóa học hữu cơ (tiếng Anh "alcohol").
    thuần, như "thuần phong mĩ tục" (vhn)

    Nghĩa của 醇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (醕)
    [chún]
    Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 15
    Hán Việt: THUẦN
    书
    1. rượu tinh; rượu cồn。含酒精多的酒。
    书
    2. thuần tuý; tinh khiết; nguyên chất; trong lành; trong trắng; trinh bạch; trong sáng; trong trẻo。纯粹。
    3. rượu; chất cồn。有机化合物的一大类,是含有羟基的烃化合物。如乙醇(酒精)、胆固醇。
    Từ ghép:
    醇和 ; 醇厚 ; 醇化 ; 醇酒 ; 醇烈 ; 醇美 ; 醇浓 ; 醇朴 ; 醇香

    Chữ gần giống với 醇:

    䣼, 䣽, 䣾, 䣿, 醁, 醂, 醃, 醄, 醅, 醆, 醇, 醉, 醊, 醋, 𨡕, 𨡧, 𨡨,

    Dị thể chữ 醇

    䣩,

    Chữ gần giống 醇

    醻, 酴, 酺, 酹, 酸, 酷, 酶, 酵, 酳, 酼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醇 Tự hình chữ 醇 Tự hình chữ 醇 Tự hình chữ 醇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇

    thuần醇:thuần phong mĩ tục
    醇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醇 Tìm thêm nội dung cho: 醇