Chữ 醇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醇, chiết tự chữ THUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醇:
醇
Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
醇 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 醇
(Tính) Nồng (rượu).◎Như: thuần tửu 醇酒 rượu nồng.
(Tính) Chất phác, chân thật.
§ Thông thuần 淳.
(Tính) Không lẫn lộn.
§ Thông thuần 純.
(Danh) Rượu nồng, rượu ngon.
(Danh) Cồn, chất hóa học hữu cơ (tiếng Anh "alcohol").
thuần, như "thuần phong mĩ tục" (vhn)
Nghĩa của 醇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (醕)
[chún]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: THUẦN
书
1. rượu tinh; rượu cồn。含酒精多的酒。
书
2. thuần tuý; tinh khiết; nguyên chất; trong lành; trong trắng; trinh bạch; trong sáng; trong trẻo。纯粹。
3. rượu; chất cồn。有机化合物的一大类,是含有羟基的烃化合物。如乙醇(酒精)、胆固醇。
Từ ghép:
醇和 ; 醇厚 ; 醇化 ; 醇酒 ; 醇烈 ; 醇美 ; 醇浓 ; 醇朴 ; 醇香
[chún]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: THUẦN
书
1. rượu tinh; rượu cồn。含酒精多的酒。
书
2. thuần tuý; tinh khiết; nguyên chất; trong lành; trong trắng; trinh bạch; trong sáng; trong trẻo。纯粹。
3. rượu; chất cồn。有机化合物的一大类,是含有羟基的烃化合物。如乙醇(酒精)、胆固醇。
Từ ghép:
醇和 ; 醇厚 ; 醇化 ; 醇酒 ; 醇烈 ; 醇美 ; 醇浓 ; 醇朴 ; 醇香
Dị thể chữ 醇
䣩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇
| thuần | 醇: | thuần phong mĩ tục |

Tìm hình ảnh cho: 醇 Tìm thêm nội dung cho: 醇
