Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胆大包天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆大包天:
Nghĩa của 胆大包天 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎndàbāotiān] vô cùng gan dạ; vô cùng can đảm。形容胆量极大(多用于贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 胆大包天 Tìm thêm nội dung cho: 胆大包天
