Từ: 胆大包天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆大包天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆大包天 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎndàbāotiān] vô cùng gan dạ; vô cùng can đảm。形容胆量极大(多用于贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
胆大包天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆大包天 Tìm thêm nội dung cho: 胆大包天