Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胆战心寒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆战心寒:
Nghĩa của 胆战心寒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎnzhànxīnhán] kinh hồn bạt vía。犹"胆战心惊"。形容十分害怕的样子
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |

Tìm hình ảnh cho: 胆战心寒 Tìm thêm nội dung cho: 胆战心寒
