Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chi phương
Lớp mỡ ở dưới lớp da động vật.Chất dầu mỡ, lấy từ mỡ heo mỡ bò, làm xà phòng được.
Nghĩa của 脂肪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīfáng] mỡ; chất béo。有机化合物,由三个脂肪酸分子和一个甘油分子化合而成,存在于人体和动物的皮下组织以及植物体中。脂肪是储存热能量高的食物,能供给人体中所需的大量热能。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肪
| phòng | 肪: | phòng (mỡ trong máu) |

Tìm hình ảnh cho: 脂肪 Tìm thêm nội dung cho: 脂肪
