Từ: 脆弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脆弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脆弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuìruò] yếu đuối; mỏng manh; mảnh khảnh; không kiên cường; yếu ớt; mảnh dẻ; dễ vỡ。禁不起挫折;不坚强。
感情脆弱。
tình cảm yếu đuối.
脆弱的心灵。
tâm hồn yếu đuối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脆

thuý:thuý (giòn ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
脆弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脆弱 Tìm thêm nội dung cho: 脆弱