Cao su chống va đập cửa
Chữ 脆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脆, chiết tự chữ THUÝ, THÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脆:
脆
Pinyin: cui4, mai4;
Việt bính: ceoi3
1. [清脆] thanh thúy;
脆 thúy
Nghĩa Trung Việt của từ 脆
(Tính) Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Vạn vật thảo mộc chi sanh dã nhu thúy, kì tử dã khô cảo 萬物草木之生也柔脆, 其死也枯槁 (Chương 76) Muôn vật cây cỏ sinh ra thì mềm dịu, mà khi chết thì khô héo.
(Tính) Giòn, xốp.
◎Như: thúy bính 脆餅 bánh giòn, hựu thúy hựu hương 又脆又香 vừa giòn vừa thơm.
(Tính) Yếu, kém, nhu nhược, khinh bạc.
◎Như: phong tục thúy bạc 風俗脆薄 phong tục khinh bạc.
(Tính) Trong trẻo (âm thanh).
◎Như: thanh thúy 清脆 trong trẻo và vang xa.
(Tính) Gọn gàng, dứt khoát.
◎Như: giá kiện sự bạn đắc ngận thúy 這件事辦得很脆 việc này giải quyết rất nhanh gọn.
§ Cũng viết là thúy 脃.
thuý, như "thuý (giòn ngon)" (gdhn)
Nghĩa của 脆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (脃)
[cuì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: XUỆ, TUYỆT
1. giòn; dễ bể; dễ vỡ。容易折断破碎(跟"韧"相对)。
这种纸不算薄,就是太脆。
loại giấy này không đến nỗi mỏng, có điều giòn quá.
2. giòn tan; giòn rụm (thức ăn)。(较硬的食物)容易弄碎弄裂。
3. giòn giã; trong vắt; du dương (âm thanh)。(声音) 清脆。
她的嗓音挺脆。
giọng cô ấy trong vắt
方
4. dứt khoát。说话做事爽利痛快;干脆。
这件事办得很脆。
chuyện này làm rất dứt khoát.
Từ ghép:
脆骨 ; 脆快 ; 脆弱 ; 脆生 ; 脆性
[cuì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: XUỆ, TUYỆT
1. giòn; dễ bể; dễ vỡ。容易折断破碎(跟"韧"相对)。
这种纸不算薄,就是太脆。
loại giấy này không đến nỗi mỏng, có điều giòn quá.
2. giòn tan; giòn rụm (thức ăn)。(较硬的食物)容易弄碎弄裂。
3. giòn giã; trong vắt; du dương (âm thanh)。(声音) 清脆。
她的嗓音挺脆。
giọng cô ấy trong vắt
方
4. dứt khoát。说话做事爽利痛快;干脆。
这件事办得很脆。
chuyện này làm rất dứt khoát.
Từ ghép:
脆骨 ; 脆快 ; 脆弱 ; 脆生 ; 脆性
Chữ gần giống với 脆:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 脆
脃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脆
| thuý | 脆: | thuý (giòn ngon) |

Tìm hình ảnh cho: 脆 Tìm thêm nội dung cho: 脆
