Cao su chống va đập cửa

Chữ 脆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脆, chiết tự chữ THUÝ, THÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脆:

脆 thúy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脆

Chiết tự chữ thuý, thúy bao gồm chữ 肉 危 hoặc 月 危 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脆 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 危
  • nhục, nậu
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • 2. 脆 cấu thành từ 2 chữ: 月, 危
  • ngoạt, nguyệt
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • thúy [thúy]

    U+8106, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4, mai4;
    Việt bính: ceoi3
    1. [清脆] thanh thúy;

    thúy

    Nghĩa Trung Việt của từ 脆

    (Tính) Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.
    ◇Đạo Đức Kinh
    : Vạn vật thảo mộc chi sanh dã nhu thúy, kì tử dã khô cảo , (Chương 76) Muôn vật cây cỏ sinh ra thì mềm dịu, mà khi chết thì khô héo.

    (Tính)
    Giòn, xốp.
    ◎Như: thúy bính bánh giòn, hựu thúy hựu hương vừa giòn vừa thơm.

    (Tính)
    Yếu, kém, nhu nhược, khinh bạc.
    ◎Như: phong tục thúy bạc phong tục khinh bạc.

    (Tính)
    Trong trẻo (âm thanh).
    ◎Như: thanh thúy trong trẻo và vang xa.

    (Tính)
    Gọn gàng, dứt khoát.
    ◎Như: giá kiện sự bạn đắc ngận thúy việc này giải quyết rất nhanh gọn.
    § Cũng viết là thúy .
    thuý, như "thuý (giòn ngon)" (gdhn)

    Nghĩa của 脆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (脃)
    [cuì]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: XUỆ, TUYỆT
    1. giòn; dễ bể; dễ vỡ。容易折断破碎(跟"韧"相对)。
    这种纸不算薄,就是太脆。
    loại giấy này không đến nỗi mỏng, có điều giòn quá.
    2. giòn tan; giòn rụm (thức ăn)。(较硬的食物)容易弄碎弄裂。
    3. giòn giã; trong vắt; du dương (âm thanh)。(声音) 清脆。
    她的嗓音挺脆。
    giọng cô ấy trong vắt

    4. dứt khoát。说话做事爽利痛快;干脆。
    这件事办得很脆。
    chuyện này làm rất dứt khoát.
    Từ ghép:
    脆骨 ; 脆快 ; 脆弱 ; 脆生 ; 脆性

    Chữ gần giống với 脆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 脆

    ,

    Chữ gần giống 脆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脆 Tự hình chữ 脆 Tự hình chữ 脆 Tự hình chữ 脆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脆

    thuý:thuý (giòn ngon)
    脆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脆 Tìm thêm nội dung cho: 脆