Từ: 入月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập nguyệt
Con gái đến kì có kinh nguyệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
入月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入月 Tìm thêm nội dung cho: 入月