Từ: 脉络膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉络膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脉络膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[màiluòmó] màng mạch (trong mắt)。眼球里的一层薄膜,由纤维组织、小血管和毛细血管组成,棕红色, 在巩膜和视网膜之间。有吸收眼内分散的光线以免扰乱视觉的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc:mạch lạc; lung lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
脉络膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脉络膜 Tìm thêm nội dung cho: 脉络膜