Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 知行合一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知行合一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tri hành hợp nhất
Học thuyết do
Vương Thủ Nhân
仁 đời Minh chủ trương rằng
tri
知 và
hành
行 phải đi đôi với nhau.

Nghĩa của 知行合一 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīxínghéyī] tri hành hợp nhất; tri hành nhất trí; sự thống nhất giữa nhận thức và hành động (kiến thức phải đem vận dụng thì mới có giá trị)。明朝王守仁所倡的学说。指知与行是一事而非两截,见父自然知孝,见兄自然知悌,知而不行,仍是未知。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
知行合一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知行合一 Tìm thêm nội dung cho: 知行合一