Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 側 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 側, chiết tự chữ TRẮC, TRẮT, TRẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 側:

側 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 側

Chiết tự chữ trắc, trắt, trặc bao gồm chữ 人 則 hoặc 亻 則 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 側 cấu thành từ 2 chữ: 人, 則
  • nhân, nhơn
  • tắc
  • 2. 側 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 則
  • nhân
  • tắc
  • trắc [trắc]

    U+5074, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ce4, ze4;
    Việt bính: zak1
    1. [傾側] khuynh trắc 2. [反側] phản trắc 3. [陫側] phỉ trắc 4. [側目] trắc mục 5. [側耳] trắc nhĩ 6. [側室] trắc thất 7. [側身] trắc thân 8. [側聞] trắc văn 9. [側微] trắc vi;

    trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 側

    (Danh) Bên.
    ◎Như: lưỡng trắc
    hai bên, tùy thị tại trắc theo hầu ở bên cạnh.
    ◇Tấn Thư : Thường dữ quần nhi hí ư đạo trắc (Vương Nhung truyện ) Thường cùng đám trẻ con chơi đùa bên đường.

    (Động)
    Nghiêng.
    ◎Như: trắc nhĩ khuynh thính nghiêng tai lắng nghe, trắc thân nhi quá nghiêng mình lách qua.

    (Động)
    Ở vào, náu mình.
    ◇Hoài Nam Tử : Xử cùng tích chi hương, trắc khê cốc chi gian , 谿 (Nguyên đạo ) Ở nơi làng quê hẻo lánh, náu mình trong khoảng khe hang.

    (Tính)
    Bên cạnh, phụ, lẽ.
    ◎Như: trắc diện mặt bên, trắc thất vợ lẽ.

    (Tính)
    Hèn, dốt.
    ◎Như: trắc lậu hèn kém.

    (Phó)
    Lóm, lấm lét.
    ◎Như: vô trắc thính chớ nghe lóm.
    ◇Nguyễn Du : Thê kiến kì phu trắc mục thị (Tô Tần đình ) Vợ thấy chồng lấm lét nhìn.

    trắc, như "trắc trở" (vhn)
    trắt, như "cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)" (btcn)
    trặc, như "trặc khớp" (btcn)

    Chữ gần giống với 側:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Dị thể chữ 側

    ,

    Chữ gần giống 側

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 側 Tự hình chữ 側 Tự hình chữ 側 Tự hình chữ 側

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 側

    trắc:trắc trở
    trắt:cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
    trặc:trặc khớp
    側 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 側 Tìm thêm nội dung cho: 側