Từ: thụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ thụ:
Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6
1. [稟受] bẩm thụ 2. [感受] cảm thụ 3. [享受] hưởng thụ 4. [受病] thụ bệnh 5. [受戒] thụ giới 6. [受教] thụ giáo 7. [受理] thụ lí 8. [受業] thụ nghiệp 9. [受封] thụ phong 10. [受胎] thụ thai 11. [受傷] thụ thương 12. [承受] thừa thụ 13. [接受] tiếp thụ;
受 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 受
(Động) Nhận lấy.◎Như: thụ thụ 受受 người này cho, người kia chịu lấy, thụ đáo ưu đãi 受到優待 nhận được sự ưu đãi.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Giai nhất tâm hợp chưởng, dục thính thụ Phật ngữ 皆一心合掌, 欲聽受佛語 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Đều chắp tay đồng nhất tâm nguyện muốn nghe và nhận lời Phật nói.
(Động) Vâng theo.
◎Như: thụ mệnh 受命 vâng mệnh.
(Động) Hưởng được.
◎Như: tiêu thụ 消受 được hưởng các sự tốt lành, các món sung sướng, thụ dụng 受用 hưởng dùng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nãi nãi hựu xuất lai tác thập ma? Nhượng ngã môn dã thụ dụng nhất hội tử 奶奶又出來作什麼? 讓我們也受用一會子 (Đệ tam thập bát hồi) Mợ lại đến đây làm gì? Để cho chúng tôi được ăn thỏa thích một lúc nào.
(Động) Dùng, dung nạp.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ hư thụ nhân 君子以虛受人 (Hàm quái 咸卦) Người quân tử giữ lòng trống mà dung nạp người.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thu thủy tài thâm tứ ngũ xích, Dã hàng kháp thụ lưỡng tam nhân 秋水纔深四五尺, 野航恰受兩三人 (Nam lân 南鄰) Nước thu vừa sâu bốn năm thước, Thuyền quê vừa vặn chứa được hai ba người.
(Động) Bị, mắc.
◎Như: thụ phiến 受騙 mắc lừa.
(Phó) Thích hợp, trúng.
◎Như: thụ thính 受聽 hợp tai, thụ khán 受看 đẹp mắt.
thụ, như "hấp thụ" (vhn)
thọ, như "thọ (tiếp nhận)" (gdhn)
Nghĩa của 受 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THỤ
1. nhận; được。接受。
受贿。
nhận hối lộ.
受教育。
được giáo dục.
受到帮助。
được giúp đỡ.
2. bị。遭受。
受灾。
bị nạn.
受批评。
bị phê bình.
受委屈。
bị oan ức.
3. chịu đựng。忍受;禁受。
受不了。
không chịu đựng nỗi.
受得住。
chịu được.
4. được; thích hợp。适合。
受吃(吃着有味)。
ăn được; ăn ngon miệng.
受看(看着舒服)。
xem được.
受听(听着入耳)。
nghe được.
Từ ghép:
受病 ; 受潮 ; 受宠若惊 ; 受挫 ; 受罚 ; 受粉 ; 受害 ; 受话器 ; 受贿 ; 受奖 ; 受戒 ; 受惊 ; 受精 ; 受窘 ; 受苦 ; 受累 ; 受累 ; 受礼 ; 受理 ; 受凉 ; 受命 ; 受难 ; 受骗 ; 受气 ; 受气包 ; 受穷 ; 受权 ; 受热 ; 受伤 ; 受赏 ; 受事 ; 受暑 ; 受胎 ; 受托 ; 受洗 ; 受降 ; 受训 ; 受业 ; 受益 ; 受用 ; 受用 ; 受孕 ; 受灾 ; 受制 ; 受罪
Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6;
树 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 树
Giản thể của chữ 樹.ruối, như "cây ruối" (gdhn)
thụ, như "cổ thụ" (gdhn)
Nghĩa của 树 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THỤ
1. cây 。木本植物的通称。
柳树。
cây liễu.
一棵树。
một cây.
2. trồng; trồng trọt。种植;栽培。
十年树木,百年树人。
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
3. xây dựng; dựng nên。树立;建立。
建树。
xây dựng.
独树一帜。
dựng lên ngọn cờ riêng.
树雄心,立壮志。
dựng quyết tâm, lập chí lớn.
4. họ Thụ。(Shū)姓。
Từ ghép:
树碑立传 ; 树串儿 ; 树丛 ; 树倒猢狲散 ; 树敌 ; 树墩 ; 树蜂 ; 树干 ; 树挂 ; 树冠 ; 树行子 ; 树胶 ; 树懒 ; 树立 ; 树凉儿 ; 树林 ; 树莓 ; 树苗 ; 树木 ; 树鼩 ; 树梢 ; 树蛙 ; 树阴 ; 树阴凉儿 ; 树欲静而风不止 ; 树脂 ; 树种
Chữ gần giống với 树:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 树
樹,
Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6;
竖 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 竖
Giản thể của chữ 竪.Giản thể của chữ 豎.thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)
Nghĩa của 竖 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 9
Hán Việt: THỤ
1. thẳng đứng。跟地面垂直的(跟"横"相对)。
竖井。
giếng đứng.
竖琴。
đàn hạc; thụ cầm.
2. dọc。从上到下的;从前到后的(跟"横"相对)。
画一条竖线。
vẽ một đường dọc.
竖着再挖一道沟。
đào thêm một rãnh dọc.
3. dựng thẳng。使物体跟地面垂直。
竖电线杆。
dựng cột điện.
把柱子竖起来。
dựng thẳng cột lên.
4. nét Sổ (trong tiếng Hán)。(竖儿)汉字的笔画,从上一直向下,形状是"丨"。
5. đầy tớ trẻ。年轻的仆人。
Từ ghép:
竖井 ; 竖立 ; 竖琴 ; 竖蜻蜓 ; 竖子
Tự hình:

Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6
1. [消售] tiêu thụ 2. [銷售] tiêu thụ;
售 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 售
(Động) Bán đi, bán ra.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân 吾日間挑花以售富人 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có.
(Động) Mua.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vấn kì giá, viết: "Chỉ tứ bách." Dư liên nhi thụ chi 問其價, 曰: "止四百." 余憐而售之 (Cổ Mẫu đàm tây tiểu khâu kí 鈷鉧潭西小丘記).
(Động) Thù tạ, báo đáp.
◇Thẩm Tác Triết 沈作哲: Hữu lão phố nghiệp hoa sổ thế hĩ, nhất nhật, dĩ hoa lai hiến, dư thụ dĩ đẩu tửu 有老圃業花數世矣, 一日, 以花來獻, 予售以斗酒 (Ngụ giản 寓簡, Quyển thập).
(Động) Thực hiện, thực hành.
◎Như: gian kế bất thụ 奸計不售 mưu kế gian không thành.
(Động) (Con gái) được lấy chồng.
◇Bùi Hình 裴鉶: Tiểu nương tử hiện cầu thích nhân, đãn vị thụ dã 小娘子見求適人, 但未售也 (Truyền kì 傳奇, Tôn Khác 孫恪).
(Động) Thi đỗ, cập đệ (khoa cử).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mỗi văn tông lâm thí, triếp thủ bạt chi, nhi khổ bất đắc thụ 每文宗臨試, 輒首拔之, 而苦不得售 (Thư si 書癡) Mỗi lần quan học chánh đến khảo thi, đều đề bạt chàng, nhưng khổ công vẫn không đỗ.
thụ, như "thụ (bán)" (gdhn)
Nghĩa của 售 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THỤ
1. bán。卖。
售票。
bán vé.
售货。
bán hàng.
零售。
bán lẻ.
出售。
bán ra.
2. thi hành; thực hiện (kế gian)。施展(奸计)。
以售其奸。
thực hiện gian kế.
其计不售。
gian kế không thành.
Từ ghép:
售货员 ; 售卖 ; 售票员
Chữ gần giống với 售:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: shou4, bao4, fu4, pou3;
Việt bính: sau6
1. [傳授] truyền thụ;
授 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 授
(Động) Cho, trao cho.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dĩ thiên thư tam quyển thụ chi 以天書三卷授之 (Đệ nhất hồi 第一回) Lấy thiên thư ba quyển trao cho.
(Động) Truyền dạy.
◎Như: thụ khóa 授課 dạy học.
(Động) Trao ngôi quan, nhậm chức.
◇Hàn Dũ 韓愈: Kì hậu dĩ bác học hoành từ, thụ Tập Hiền điện Chánh Tự 其後以博學宏詞, 授集賢殿正字 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Sau đậu khoa Bác Học Hoành Từ, được bổ chức Chánh Tự ở điện Tập Hiền.
thụ, như "thụ giáo" (vhn)
thọ, như "thọ (ban cho, tặng)" (btcn)
thò, như "thò tay" (btcn)
Nghĩa của 授 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THỤ
1. trao (thường dùng trong những trường hợp long trọng)。交付;给予(多用于正式或隆重的场合)。
授旗。
trao cờ.
授奖。
trao thưởng.
授权。
trao quyền.
2. giảng dạy; dạy。传授;教。
讲授。
giảng dạy.
授课。
giảng bài.
函授。
dạy hàm thụ.
Từ ghép:
授粉 ; 授奖 ; 授课 ; 授命 ; 授命 ; 授权 ; 授时 ; 授首 ; 授受 ; 授衔 ; 授意 ; 授予
Chữ gần giống với 授:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6;
绶 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 绶
Giản thể của chữ 綬.thụ, như "thụ (dây tua)" (gdhn)
Nghĩa của 绶 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: THỤ
dải lụa; băng lụa。绶带。
印绶。
dải đeo ấn.
Từ ghép:
绶带 ; 绶带鸟
Dị thể chữ 绶
綬,
Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6;
裋 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 裋
(Danh) Áo vải xấu (thường để cho người nghèo hèn mặc).Nghĩa của 裋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THẤU
áo vải thô。裋褐:粗布衣服。
Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6;
竪 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 竪
Tục dùng như chữ thụ 豎.thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: shou4;
Việt bính: sau6;
綬 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 綬
(Danh) Dây thao buộc trên ngọc hoặc ấn tín.◎Như: ấn thụ 印綬 dây thao buộc ấn tín, tử thụ 紫綬 dây thao tía.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đại khai thành môn, tê phủng ấn thụ xuất thành, cánh đầu Huyền Đức đại trại nạp hàng 大開城門, 齎捧印綬出城, 竟投玄德大寨納降 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mở rộng cổng thành, đem ấn tín đến thẳng doanh trại của Huyền Đức (Lưu Bị) nộp xin đầu hàng.
thụ, như "thụ (dây tua)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綬:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綬
绶,
Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6
1. [橫豎] hoành thụ;
豎 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 豎
(Động) Dựng đứng.◎Như: thụ kì can 豎棋杆 dựng cột cờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại ư thành thượng thụ khởi hàng kì 遂於城上豎起降旗 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Bèn dựng cờ hàng trên mặt thành.
(Danh) Chiều dọc.
(Danh) Tên nét viết dọc trong chữ Hán.
§ Nét ngang trong chữ Hán gọi là hoạch 畫, nét dọc gọi là thụ 豎.
(Danh) Thằng nhỏ, trẻ hầu trai chưa đến tuổi đội mũ.
◎Như: mục thụ 牧豎 thằng bé chăn trâu, cũng gọi là mục đồng 牧童.
§ Vua Tấn Cảnh Công bệnh, nằm mê thấy hai thằng bé con núp ở dưới mạng mỡ, vì thế bây giờ mới gọi bị bệnh là vi nhị thụ sở khốn 為二豎所困.
(Danh) Chức bầy tôi nhỏ ở trong cung.
◎Như: nội thụ 內豎 quan hầu trong, bế thụ 嬖豎 quan hầu thân được vua yêu.
(Tính) Hèn mọn.
◎Như: thụ nho 豎儒 kẻ học trò hèn mọn.
thụ, như "thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: shu4, zun3;
Việt bính: syu6
1. [大樹] đại thụ 2. [菩提樹] bồ đề thụ 3. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 4. [佛樹] phật thụ;
樹 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 樹
(Danh) Cây.◇Sầm Tham 岑參: Đình thụ bất tri nhân khứ tận, Xuân lai hoàn phát cựu thì hoa 庭樹不知人去盡, 春來還發舊時花 (San phòng xuân sự 山房春事) Cây sân chẳng biết người đi hết, Xuân tới hoa xưa vẫn nở đều.
(Danh) Bình phong che cửa.
◇Luận Ngữ 論語: Bang quân thụ tắc môn 邦君樹塞門 (Bát dật 八佾) Vua dựng bình phong che cửa.
(Động) Trồng trọt.
◎Như: thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân 十年樹木, 百年樹人 (chỉ cần) mười năm trồng nên cây, (phải cần tới) một trăm năm mới đào tạo nên người.
(Động) Dựng nên, kiến lập.
◎Như: kiến thụ 建樹 sáng lập.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim Hán thất lăng trì, hải vũ điên phúc, thụ công lập nghiệp, chánh tại thử thì 今漢室陵遲, 海宇顛覆, 樹功立業, 正在此時 (Đệ thập nhất hồi) Nay vận Hán đã suy tàn, đất nước rối loạn, dựng công lập nghiệp, chính ở lúc này.
thụ, như "cổ thụ" (vhn)
Chữ gần giống với 樹:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 樹
树,
Tự hình:

Dịch thụ sang tiếng Trung hiện đại:
树木 《树(总称)。》授 《传授; 教。》
受 《接受。》
售; 卖 《拿东西换钱(跟"买"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thụ
| thụ | 受: | hấp thụ |
| thụ | 售: | thụ (bán) |
| thụ | 授: | thụ giáo |
| thụ | 树: | cổ thụ |
| thụ | 樹: | cổ thụ |
| thụ | 竖: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
| thụ | 竪: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
| thụ | 綬: | thụ (dây tua) |
| thụ | 绶: | thụ (dây tua) |
| thụ | 豎: | thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thụ:
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

Tìm hình ảnh cho: thụ Tìm thêm nội dung cho: thụ
