Chữ 鷙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷙, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷙:

鷙 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷙

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 執 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷙 cấu thành từ 2 chữ: 執, 鳥
  • chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • chí [chí]

    U+9DD9, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, zhe2;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷙

    (Danh) Loài chim mạnh tợn.

    (Tính)
    Mạnh tợn, hung ác.
    ◇Thương quân thư
    : Hổ báo hùng bi, chí nhi vô địch , (Hoạch sách ) Cọp beo gấu bi, hung tợn mà vô địch.
    chí, như "chí điểu (dữ ác)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷙:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

    Dị thể chữ 鷙

    ,

    Chữ gần giống 鷙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷙 Tự hình chữ 鷙 Tự hình chữ 鷙 Tự hình chữ 鷙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷙

    chí:chí điểu (dữ ác)
    鷙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷙 Tìm thêm nội dung cho: 鷙