Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷙, chiết tự chữ CHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷙:
鷙
Biến thể giản thể: 鸷;
Pinyin: zhi4, zhe2;
Việt bính: zi3;
鷙 chí
(Tính) Mạnh tợn, hung ác.
◇Thương quân thư 商君書: Hổ báo hùng bi, chí nhi vô địch 虎豹熊羆, 鷙而無敵 (Hoạch sách 畫策) Cọp beo gấu bi, hung tợn mà vô địch.
chí, như "chí điểu (dữ ác)" (gdhn)
Pinyin: zhi4, zhe2;
Việt bính: zi3;
鷙 chí
Nghĩa Trung Việt của từ 鷙
(Danh) Loài chim mạnh tợn.(Tính) Mạnh tợn, hung ác.
◇Thương quân thư 商君書: Hổ báo hùng bi, chí nhi vô địch 虎豹熊羆, 鷙而無敵 (Hoạch sách 畫策) Cọp beo gấu bi, hung tợn mà vô địch.
chí, như "chí điểu (dữ ác)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷙:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷙
鸷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷙
| chí | 鷙: | chí điểu (dữ ác) |

Tìm hình ảnh cho: 鷙 Tìm thêm nội dung cho: 鷙
