Cao su chống va đập cửa

Từ: tắm mưa gội gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tắm mưa gội gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tắmmưagộigió

Dịch tắm mưa gội gió sang tiếng Trung hiện đại:

栉风沐浴 《风梳头, 雨洗发。形容奔波劳碌, 不避风雨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắm

tắm𱍧:tắm (thấp hèn)
tắm𫴭:(cât lê dại)
tắm:tắm rửa
tắm:tắm rửa
tắm:tắm nắng
tắm𪶚:tắm giặt, tắm gội
tắm𬈞:tắm giặt, tắm gội
tắm:tắm nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mưa

mưa:mưa gió; mây mưa
mưa𩄎:mưa gió; mây mưa
mưa𩅹:mưa gió; mây mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: gội

gội:tắm gội
gội:tắm gội

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
tắm mưa gội gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tắm mưa gội gió Tìm thêm nội dung cho: tắm mưa gội gió