Chữ 嶇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶇, chiết tự chữ KHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶇:

嶇 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嶇

嶇

Chiết tự chữ 嶇

Chiết tự chữ khu bao gồm chữ 山 區 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶇 cấu thành từ 2 chữ: 山, 區
  • 山 san, sơn
  • 區 au, khu, khù, âu
  • khu [khu]

    U+5D87, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 岖;
    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    嶇 khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶇

    (Phó) Khi khu 崎嶇: xem khi 崎.
    khu, như "kì khu (đường núi quanh co)" (gdhn)

    Nghĩa của 嶇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHU
    gồ ghề; gập ghềnh。崎岖:(qíqū)形容山路不平。

    Chữ gần giống với 嶇:

    㟹, 㟺, 㟻, 㟼, 㟽, 㟾, 㟿, 㠀, 㠁, 㠂, 㠄, 嵾, 嵿, 嶁, 嶂, 嶃, 嶄, 嶇, 嶋, 嶌, 嶍, 嶎, 𡼇, 𡼈,

    Dị thể chữ 嶇

    㠊, 岖,

    Chữ gần giống 嶇

    峛, 峽, 峱, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峷, 峸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶇 Tự hình chữ 嶇 Tự hình chữ 嶇 Tự hình chữ 嶇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶇

    khu嶇:kì khu (đường núi quanh co)
    嶇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶇 Tìm thêm nội dung cho: 嶇