Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 脱胎换骨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱胎换骨:
Nghĩa của 脱胎换骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōtāihuàngǔ] thay da đổi thịt; lột xác; thoát thai đổi cốt。原为道教修炼用语,指修道者得道,就脱凡胎而成圣胎,换凡骨而为仙骨。现在用来比喻彻底改变立场观点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎
| thai | 胎: | thai nhi, phôi thai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 脱胎换骨 Tìm thêm nội dung cho: 脱胎换骨
