Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 腌黄瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
yān huángguā dưa chuột muối
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腌
| em | 腌: | em gái |
| yêm | 腌: | yêm toản (không sạch sẽ) |
| êm | 腌: | êm ả; êm ái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |

Tìm hình ảnh cho: 腌黄瓜 Tìm thêm nội dung cho: 腌黄瓜
