Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腌, chiết tự chữ EM, KHẢNG, YÊM, ÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腌:
腌 yêm, khảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 腌
腌
Pinyin: yan1, a1, ang1, an1;
Việt bính: jim1
1. [腌臢] yêm trâm;
腌 yêm, khảng
Nghĩa Trung Việt của từ 腌
(Động) Ướp, ướp muối (để giữ thức ăn lâu khỏi hư thối).§ Cũng như yêm 醃.
(Động) (Mồ hôi, nước mắt... chảy thấm vào da thịt) làm cho xót, ngứa.
◇Lão Xá 老舍: Tha thân thượng lưu trước huyết hãn, hãn bả thương ngân yêm đắc cực thống, khả thị tha bất đình chỉ tiền tiến 他身上流着血汗, 汗把傷痕腌得極痛, 可是他不停止前進 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam tứ 三四) Máu và mồ hôi chảy trên mình, mồ hôi thấm vào vết thương làm cho đau đớn cùng cực, nhưng anh vẫn tiếp tục tiến tới.
§ Còn đọc là khảng.
(Tính) Bẩn, ô uế.
(Tính) Xấu xa.
(Tính) Nghèo khốn, khốn quẫn, chật vật.
◇Đổng Giải Nguyên 董解元: Bả Trương Quân Thụy tống đắc lai yêm thụ khổ 把張君瑞送得來腌受苦 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển nhất).
em, như "em gái" (gdhn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
yêm, như "yêm toản (không sạch sẽ)" (gdhn)
Nghĩa của 腌 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (醃)
[ā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: YÊM
bẩn; dơ。腌臜。
Ghi chú: 另见yān。
Từ ghép:
腌臜
Từ phồn thể: (醃)
[yān]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: YÊM
ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)。把鱼、肉、蛋、蔬菜、果品等加上盐、糖、酱、酒等。
[ā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: YÊM
bẩn; dơ。腌臜。
Ghi chú: 另见yān。
Từ ghép:
腌臜
Từ phồn thể: (醃)
[yān]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: YÊM
ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)。把鱼、肉、蛋、蔬菜、果品等加上盐、糖、酱、酒等。
Chữ gần giống với 腌:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腌
| em | 腌: | em gái |
| yêm | 腌: | yêm toản (không sạch sẽ) |
| êm | 腌: | êm ả; êm ái |

Tìm hình ảnh cho: 腌 Tìm thêm nội dung cho: 腌
