Từ: 腐生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腐生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腐生 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔshēng] hủ sinh; ăn rỗng。生物分解有机物或已死的生物体,并摄取养分以维持生活,如大多数霉菌、细菌等都以这种方式生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
腐生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腐生 Tìm thêm nội dung cho: 腐生