Từ: vân mây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vân mây:
Dịch vân mây sang tiếng Trung hiện đại:
云头儿 《云状的图案花纹。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vân
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
| vân | 紜: | phân vân; vân vân |
| vân | 紋: | phân vân; vân vân |
| vân | 纭: | phân vân; vân vân |
| vân | 耘: | vần điền (làm cỏ) |
| vân | 芸: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 蕓: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mây
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mây | 𫂗: | roi mây; cỏ mây |
| mây | : | roi mây; cỏ mây |
| mây | 𥷻: | dây mây |
| mây | 𫡮: | mây gió |
| mây | 𬨿: | áng mây |
| mây | 𨗠: | áng mây |
| mây | 𩄲: | mây gió |
| mây | 𩅹: | mây mù |
Gới ý 23 câu đối có chữ vân:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Tìm hình ảnh cho: vân mây Tìm thêm nội dung cho: vân mây
