Chữ 鞚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞚, chiết tự chữ KHỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞚:

鞚 khống

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞚

鞚

Chiết tự chữ 鞚

Chiết tự chữ khống bao gồm chữ 革 空 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞚 cấu thành từ 2 chữ: 革, 空
  • 革 cách, cức, rắc
  • 空 cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • khống [khống]

    U+979A, tổng 17 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong4, bi3, pi2;
    Việt bính: hung3;

    鞚 khống

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞚

    (Danh) Dàm ngựa.

    (Danh)
    Mượn chỉ ngựa.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: Hoàng môn phi khống bất động trần, Ngự trù lạc dịch tống bát trân 黃門飛鞚不動塵, 御廚絡繹送八珍 (Lệ nhân hành 麗人行) Thái giám phi ngựa không tung bụi, Nhà bếp vua liên tục đưa ra tám món quý.

    (Động)
    Cưỡi.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhất nữ lang trứ chu y, tòng thương đầu, khống hắc vệ lai 見一女郎著朱衣, 從蒼頭, 鞚黑衛來 (A Hà 阿霞) Thấy một người đàn bà mặc áo đỏ, theo người đầy tớ già, cưỡi một con lừa đen đi tới.
    khống, như "khống (giàm ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kòng]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHỐNG
    dây buộc đầu ngựa。马笼头。

    Chữ gần giống với 鞚:

    䩨, 䩩, 䩪, 䩫, 䩬, 䩭, 䩮, 鞚, 鞜, 鞝, 鞞, 鞟, 鞠, 鞡, 𩋘,

    Chữ gần giống 鞚

    鞒, 鞦, 鞱, 鞰, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬, 鞫, 鞪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞚 Tự hình chữ 鞚 Tự hình chữ 鞚 Tự hình chữ 鞚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞚

    khống鞚:khống (giàm ngựa)
    鞚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞚 Tìm thêm nội dung cho: 鞚