Từ: nghĩa hẹp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghĩa hẹp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghĩahẹp

Dịch nghĩa hẹp sang tiếng Trung hiện đại:

狭义 《范围比较狭窄的定义。(跟"广义"相对)。》văn nghệ với nghĩa hẹp là chỉ văn học văn nghệ, với nghĩa rộng bao gồm cả mỹ thuật âm nhạc.
狭义的文艺单指文学, 广义的文艺兼指美术、音乐等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹp

hẹp:chật hẹp; hẹp hòi
hẹp:chật hẹp; hẹp hòi
hẹp:chật hẹp; hẹp hòi
nghĩa hẹp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghĩa hẹp Tìm thêm nội dung cho: nghĩa hẹp