Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghĩa hẹp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghĩa hẹp:
Dịch nghĩa hẹp sang tiếng Trung hiện đại:
狭义 《范围比较狭窄的定义。(跟"广义"相对)。》văn nghệ với nghĩa hẹp là chỉ văn học văn nghệ, với nghĩa rộng bao gồm cả mỹ thuật âm nhạc.狭义的文艺单指文学, 广义的文艺兼指美术、音乐等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹp
| hẹp | 狭: | chật hẹp; hẹp hòi |
| hẹp | 狹: | chật hẹp; hẹp hòi |
| hẹp | 陿: | chật hẹp; hẹp hòi |

Tìm hình ảnh cho: nghĩa hẹp Tìm thêm nội dung cho: nghĩa hẹp
