Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顺丁橡胶 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺丁橡胶:
Nghĩa của 顺丁橡胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùndīngxiàngjiāo] cao su tổng hợp (dùng làm săm xe, băng chuyền)。合成橡胶的一种,是丁二烯在有机溶剂中借催化剂的作用生成的。耐磨,弹性较强,耐低温,但不容易加工,容易老化。多和其他种橡胶混合使用,制造轮胎、运输带等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |

Tìm hình ảnh cho: 顺丁橡胶 Tìm thêm nội dung cho: 顺丁橡胶
