Từ: 顺丁橡胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺丁橡胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺丁橡胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùndīngxiàngjiāo] cao su tổng hợp (dùng làm săm xe, băng chuyền)。合成橡胶的一种,是丁二烯在有机溶剂中借催化剂的作用生成的。耐磨,弹性较强,耐低温,但不容易加工,容易老化。多和其他种橡胶混合使用,制造轮胎、运输带等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

tượng:cây keo tai tượng
顺丁橡胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺丁橡胶 Tìm thêm nội dung cho: 顺丁橡胶