Từ: 摆渡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆渡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆渡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎidù]
1. đưa đò; chở qua sông; đưa sang sông (dùng thuyền để vận chuyển qua sông). 用船运载过河。
先摆渡物资,后摆渡人
chở hàng qua trước, đưa người sang sau
2. sang sông; lên thuyền; ngồi thuyền. 渡船。
会游泳的游泳过去,不会游泳的摆渡过去
người biết bơi thì bơi qua, người không không biết bơi thì ngồi thuyền qua

3. con đò; thuyền qua sông. 摆渡的船;渡船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ
摆渡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆渡 Tìm thêm nội dung cho: 摆渡