Từ: 鸵鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸵鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸵鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuóniǎo] đà điểu。现代鸟类中最大的鸟,高可达3米,颈长,头小,嘴扁平,翼短小,不能飞,腿长,脚有力,善走。雌鸟灰褐色,雄鸟的翼和尾部有白色羽毛。生活在非洲的草原和沙漠地带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸵

đà:đà điểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
鸵鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸵鸟 Tìm thêm nội dung cho: 鸵鸟